Blackberry 9300 - Blackberry 3G là model thuộc dòng sản phẩm Curve nổi tiếng và quen thuộc với người đam mê Blackberry của RIM. Blackberry 9300 cũng là model mới nhất của RIM cùng với Blackberry 9800 Torch.
Máy thuộc dòng Curve nên cũng giống như các model khác thuộc dòng Curve, máy có thiết kế mượt mà nhưng vẫn chắc chắn. Có thể nói Blackberry 9300 là sự kết hợp hoàn hảo giữa 2 model cao cấp trước đó của dòng Curve là 8520 và 8900 javelin. Điểm khác biệt về thiết kế là vành bezen của máy được mạ một lớp Crom bóng bẩy nhìn rất sang trọng và khác biệt, thiết kế bàn phím của Blackberry 9300 cũng giống như 8520 và 8900 tức là các phím có khoảng cách giúp người sử dụng dễ dàng thao tác nhập liệu, các phím bên hông và phím trên đỉnh máy được thiết kế giống như model 8520. Màn hình của máy có cùng độ phân giải và kích thước như 8520.
Về tính năng máy là sự kết hợp giữa 8520 và 8900, ngoài ra vì là model mới nên máy được thừa hưởng một số tính năng mới như wifi chuẩn "n", tính năng 3G, và Rom OS 5.0...Máy sử dụng pin C-S2 thế hệ mới, cho thời gian chờ và thoại hơn hẳn các model máy thuộc dòng Curve khác.
Thông số kỹ thuật của máy Blackberry 9300
Mạng : 2G Network GSM 850 / 900 / 1800 / 1900, 3G Network HSDPA 850 / 1900 / 2100
HSDPA 900 / 1700 / 2100
Kích thước : 109 x 60 x 13.9 mm
Trọng lượng : 104 g
Bàn phím : QWERTY
Màn hình : Type TFT, 65K colors
kích thước : 320 x 240 pixels, 2.46 inches (~163 ppi pixel )- Touch-sensitive optical trackpad
Âm thanh : Vibration; Polyphonic(32), MP3 ringtones
Loa ngoài : Có, 3.5mm jack Có - Dedicated music keys
Bộ nhớ : Thẻ nhớ microSD, up to 32GB
Bộ nhớ : 256 MB RAM, 256 MB ROM
Dữ liệu : GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps ,EDGE Class 10, 236.8 kbps,
Speed HSDPA
WLAN Wi-Fi 802.11b/g/n, UMA (carrier dependent)
Bluetooth Yes, v2.1 with A2DP
USB Yes, microUSB v2.0
Camera Camera 2 MP, 1600x1200 pixels
Video Yes
Chung OS BlackBerry OS v5.0, upgradable to v6.0
Messaging SMS, MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML
Radio No
GPS Yes, with A-GPS support; BlackBerry Maps
Java Yes
Colors Black, Red
- MP3/eAAC+/WMA/WAV/FLAC player
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- Organizer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Pin Standard battery, Li-Ion 1150 mAh
Thời gian chờ 456 h (2G) / 348 h (3G)
Thời gian thoại 4 h 30 min (2G) / 5 h 30 min (3G)
Thời gian chơi nhạc 29 h
